螺螄殼裏做道場
loa si xác lí tố đạo tràng
Hán Việt: loa si xác lí tố đạo tràng · Pinyin: luó sī ké lǐ zuò dào chǎng
Tổng quan
Cấu tạo: 螺 (loa) + 螄 (si) + 殼 (xác) + 裏 (lí) + 做 (tố) + 道 (đạo) + 場 (tràng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 螺蛳壳﹐形容狭小的地方;做道场﹐旧时僧道拜忏﹑打醮。谓极小的地方办场面很大的事﹐事情难办好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.螺蛳壳﹐形容狭小的地方;做道场﹐旧时僧道拜忏﹑打醮。谓极小的地方办场面很大的事﹐事情难办好。