蟪蛄不知春秋
huệ cô bất tri xuân thu
Hán Việt: huệ cô bất tri xuân thu · Pinyin: huì gū bù zhī chūn qiū
Tổng quan
nghĩa đen: ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu | nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn
Cấu tạo: 蟪 (huệ) + 蛄 (cô) + 不 (bất) + 知 (tri) + 春 (xuân) + 秋 (thu)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu | nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蟪蛄夏生秋死,所以不知春秋。比喻生命短促或見識短淺。《莊子.逍遙遊》:「朝菌不知晦朔,蟪蛄不知春秋,此小年也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟪蛄:蝉的一种,也叫寒蝉、伏天儿,春生夏死,夏生秋死,因此知春而不知秋,知秋则不知春。比喻见识短浅。
Eng
- CC-CEDICT lit. short-lived cicada does not know the seasons; fig. to see only a small piece of the big picture
- Cihui lit. short-lived cicada does not know the seasons; fig. to see only a small piece of the big picture