行爲主義心理學
hành vi chủ nghĩa tâm lí học
Hán Việt: hành vi chủ nghĩa tâm lí học · Pinyin: xíng wéi zhǔ yì xīn lǐ xué
Tổng quan
Cấu tạo: 行 (hành) + 爲 (vi) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa) + 心 (tâm) + 理 (lí) + 學 (học)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 西方心理学主要流派之一。20世纪初起源于美国。主要代表人物有华生。认为心理学不应研究意识,而应研究行为。在研究方法上反对内省法,主张客观观察法。认为除极少数的简单反射,一切复杂行为都取决于环境影响,而这种影响是通过条件反射实现的。20年代以后逐渐被新行为主义所取代。
Eng
- Cihui 行為主義心理學 íngwéizhǔyì xīnlǐxué n. <psy.> behaviorist psychology