行人稀少的

hành nhân hi thiểu đích

Hán Việt: hành nhân hi thiểu đích

Tổng quan

ít ai lui tới, ít người qua lại

Cấu tạo: 行 (hành) + 人 (nhân) + 稀 (hi) + 少 (thiểu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vắng người

Từ liên quan

Gần nghĩa

行人穿越道 · 行人走便道 · 行人保护 · 行人天桥 · 行人彭彭 · 行人情儿 · 行人隧道 · 行人 <cm>