行動
hành động
Hán Việt: hành động · Pinyin: xíng dòng
Tổng quan
hoạt động | hành động | LT:個|个 | di chuyển | di động
Nghĩa
Việt
- Cihui hoạt động | hành động | LT:個|个 | di chuyển | di động
- Cihui hành động hành động ☆Cử chỉ trong lúc làm việc — Làm việc theo sự sắp đặt trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為、舉動。《文明小史》第一六回:「於是仍舊坐下,查看他們的行動。」 2.走動,或指為達某一目標而有所作為。《三國演義》第五○回:「務要即時行動,如違令者斬。」《西遊記》第三九回:「那一指,就使個定身法,眾官俱莫能行動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走路;走动行动不便|可以行动了,别误了时间; 指为某种目的而进行的有意识的活动时机来得不易,快行动; 行为;举行老人的行为深受人们的赞叹。
- Tân Hoa Tự Điển ①走路;走动行动不便|可以行动了,别误了时间。②指为某种目的而进行的有意识的活动时机来得不易,快行动。③行为;举行老人的行为深受人们的赞叹。
Eng
- CC-CEDICT operation|action|CL:個|个[ge4]|to move about|mobile
- Cihui operation; action; CL:個|个; to move about; mobile
ja
- JMdict action|conduct|behaviour|behavior|mobilization