行得春風望夏雨
hành đắc xuân phong vọng hạ vũ
Hán Việt: hành đắc xuân phong vọng hạ vũ · Pinyin: xíng dé chū fēng wàng xià yǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 行 (hành) + 得 (đắc) + 春 (xuân) + 風 (phong) + 望 (vọng) + 夏 (hạ) + 雨 (vũ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行:施。比喻要先给别人好处,然后别人才会给自己好处。