品行
phẩm hành
Hán Việt: phẩm hành · Pinyin: pǐn xíng
Tổng quan
phẩm hạnh; tính hạnh. phẩm hạnh đứng đắn
有关道德的行为:~端正。
人的品格和德行。《儒林外史》第九回:「一日,三公子向四公子道:『楊執中至今並不來謝,此人品行不同。』」《紅樓夢》第六五回:「尤二姐道:『我雖標致,卻無品行,看來到底是不標致的好。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui 品行端正。
- Tần suất từ thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức, cách chạy (máy móc); tác động (chất...), gắng có thái độ tốt, gắng đối xử tốt; hết sức thận trọng giữ gìn trong cách đối xử sao cho đúng đắn, tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử, sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý, (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...), (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính, dẫn tới (đường đi), chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom, (vật lý) dẫn (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc)…
- Biên soạn conduct; behavior
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的品格和德行。《儒林外史》第九回:「一日,三公子向四公子道:『楊執中至今並不來謝,此人品行不同。』」《紅樓夢》第六五回:「尤二姐道:『我雖標致,卻無品行,看來到底是不標致的好。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有关道德的行为:~端正。
- Kaggle Zh-Vi behaviour
Eng
- JMdict (moral) conduct
- JMdict behaviour
- JMdict behavior
- JMdict deportment
- Cihui behavior; moral conduct
- Tần suất từ behavior; moral conduct
Đức
- Handedict Benehmen, Betragen, Verhalten (eines Schülers)
- Handedict Verhalten
ja
- JMdict 品行(ひんこう)