行道

xíng dàohành đạo

Hán Việt: hành đạo · Pinyin: xíng dào

Tổng quan

nghề; ngành; ngành nghề; nghề nghiệp. [xíngdào] Hán Việt: HÀNG ĐẠO hành đạo (thời xưa chỉ việc thực hiện chủ trương chính trị của bản thân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉行业。 另见xíngdào。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.行走在道路上。《詩經.小雅.采微》:「行道遲遲,載渴載飢。」 2.道路。《詩經.大雅.綿》:「肆不殄厥慍,亦不損厥問,柞棫拔矣,行道兌矣。」 3.實踐道德、正義。如:「替天行道」、「立身行道」。 4.往來、走動。《儒林外史》第七回:「晚生數十年以來,並不在江湖上行道,總在王爺府和諸部院大老爺衙門交往。」也作「行踏」。 5.作法事。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.晉安王子懋傳》:「年七歲時,母阮淑媛嘗病危篤,請僧行道。」

Cấu tạo: 行 (hành) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HẠNH ĐẠO (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Vương, người xứ Tuyền Châu, Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn. Sư trụ viện Tiên Cư, Phúc Châu. Thụy hiệu “Nhân Huệ Đại Sư”.; nghề; ngành; ngành nghề; nghề nghiệp. Hán Việt: HÀNG ĐẠO hành đạo (thời xưa chỉ việc thực hiện chủ trương chính trị của bản thân); nghề; ngành; ngành nghề; nghề nghiệp
  • Biên soạn trade; profession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。指行業。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行走在道路上。《詩經.小雅.采微》:「行道遲遲,載渴載飢。」 2.道路。《詩經.大雅.綿》:「肆不殄厥慍,亦不損厥問,柞棫拔矣,行道兌矣。」 3.實踐道德、正義。如:「替天行道」、「立身行道」。 4.往來、走動。《儒林外史》第七回:「晚生數十年以來,並不在江湖上行道,總在王爺府和諸部院大老爺衙門交往。」也作「行踏」。 5.作法事。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.晉安王子懋傳》:「年七歲時,母阮淑媛嘗病危篤,請僧行道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉行业。 另见xíngdào。

Eng

  • Cihui 行道 ángdao n. <topo.> trade; profession; ►See also xíngdào
  • Tần suất từ v.o. 1. practice what one has learned 2. preach one's beliefs <Budd.> 3. follow Buddha's way 4. circle around Buddha's statue, , ►See also hángdao

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Vương, người xứ Tuyền Châu, Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn
  • Nguồn khác Sư trụ viện Tiên Cư, Phúc Châu
  • Nguồn khác Thụy hiệu “Nhân Huệ Đại Sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

行道树 · 行道樹 · 行道誦經 · 行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为