表揚

biǎo yáng biểu dương

Hán Việt: biểu dương · Pinyin: biǎo yáng

Tổng quan

khen ngợi | tuyên dương

Cấu tạo: (biểu) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi | tuyên dương
  • Cihui biểu dương biểu dương ☆Làm rõ ra bên ngoài cho mọi người thấy. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Khao thưởng rồi sẽ tấu biểu dương cho«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表彰顯揚。《初刻拍案驚奇》卷一七:「府尹道:『你兒子是個成器的,不消說,我正待表揚其孝。』」《文明小史》第二○回:「魏榜賢看了,又只是一個人儘著拍手,以表揚他佩服的意思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显扬;公开赞美,使大家知道。语出《汉书.苏武传》"上思股肱之美,乃图画其人于麒麟阁……皆有功德,知名当世,是以表而扬之。" 2.宣扬;张扬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.显扬;公开赞美,使大家知道。语出《汉书.苏武传》"上思股肱之美,乃图画其人于麒麟阁……皆有功德,知名当世,是以表而扬之。" 2.宣扬;张扬。

Eng

  • CC-CEDICT to praise|to commend
  • Cihui to praise; to commend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

称赞 · 表彰 · 赞扬

Từ trái nghĩa

批判 · 批评 · 指摘 · 斥责