流露

liú lùlưu lộ

Hán Việt: lưu lộ · Pinyin: liú lù

Tổng quan

bộc lộ; thổ lộ; biểu lộ; để lộ (tâm tư, tình cảm). bộc lộ tấm chân tình. 不要流露自卑感 đừng để lộ ra cảm giác tự ti 她的每一首詩,字里行間都流露出對祖國的熱愛. mỗi bài thơ của cô ấy, từng chữ từng hàng đều biểu lộ tình cảm yêu mến đối với tổ quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(意思、感情)不自觉地表现出来~出真情 ㄧ他的每一首诗,字里行间都~出对祖国的热爱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無意中顯現出來。如:「真情流露」。《鏡花緣》第四○回「滿腔思親之意,句句流露紙上。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu)
  • Cihui thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v
  • Tần suất từ sự đổ ra, sự chảy tràn ra, sự thổ lộ; sự dạt dào (tình cảm...) toả ra, xoè ra, toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...), bắn tia, bức xạ, phát xạ, (nghĩa bóng) toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...), phát thanh máy điện báo, đánh điện, gửi điện, (thông tục) ra hiệu; bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu) , thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v.; bộc lộ; thổ lộ; biểu lộ; để lộ (tâm tư, tình cảm). bộc lộ tấm chân tình. 不要流露自卑感 đừng để lộ ra cảm giác tự ti 她的每一首詩,字里行間都流露出對祖國的熱愛. mỗi bài thơ của cô ấy, từng chữ từng hàng đều biểu…
  • Biên soạn 流露 iúlù v. betray/reveal unintentionally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無意中顯現出來。如:「真情流露」。《鏡花緣》第四○回「滿腔思親之意,句句流露紙上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (意思、感情)不自觉地表现出来~出真情 ㄧ他的每一首诗,字里行间都~出对祖国的热爱。
  • Kaggle Zh-Vi outpouring

Eng

  • JMdict revelation
  • JMdict outpouring
  • Cihui to reveal (indirectly, implicitly); to show (interest, contempt etc) by means of one's actions, tone of voice etc
  • Tần suất từ to reveal (indirectly, implicitly); to show (interest, contempt etc) by means of one's actions, tone of voice etc

Đức

  • Handedict Gefühlsäußerung

ja

  • JMdict 流露(りゅうろ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吐露 · 呈现 · 显露 · 表露 · 透露

Từ trái nghĩa

隐藏