袒缚

tǎn fùđản phược

Hán Việt: đản phược · Pinyin: tǎn fù

Tổng quan

đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.肉袒面缚以示投降。语出《史记.宋微子世家》"周武王伐纣克殷,微子乃持其祭器造于军门,肉袒面缚。"司马贞索隐"面缚者,缚手于背而面向前也。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

袒露身體,反綁手臂。表示降服順從。唐.賈至〈虎牢關銘〉:「中原板蕩,封豕薦食,龍戰元黃,時則太宗據之以拒河朔,克擒醜夏,偽鄭袒縛而請命。」

Cấu tạo: 袒 (đản) + 縛 (phược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cởi trần trói tay
  • Google Alex v6 đầu hàng trói tay
  • Biên soạn 袒縛 tǎnfù v. <trad.> surrender after baring oneself to the waist and tying one's hands behind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袒露身體,反綁手臂。表示降服順從。唐.賈至〈虎牢關銘〉:「中原板蕩,封豕薦食,龍戰元黃,時則太宗據之以拒河朔,克擒醜夏,偽鄭袒縛而請命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.肉袒面缚以示投降。语出《史记.宋微子世家》"周武王伐纣克殷,微子乃持其祭器造于军门,肉袒面缚。"司马贞索隐"面缚者,缚手于背而面向前也。"

Eng

  • Cihui to surrender after baring oneself to the waist and tying one's hands behind

Từ liên quan

Gần nghĩa

縛尼 · 縛底 · 縛緶 · 縛羅 · 縛脫 · 縛臾 · 縛芻 · 縛迦