袭人故智

xí rén ɡù zhìtập nhân cố trí

Hán Việt: tập nhân cố trí · Pinyin: xí rén ɡù zhì

Tổng quan

"chinese_explanation": "袭因袭,套用。智指计算。套用别人使用过的计策。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

袭:因袭,套用。智:指计算。套用别人使用过的计策。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

模仿別人的老法子。如:「本屆運動會進行的方式,完全是襲人故智,了無新意。」

Cấu tạo: 襲 (tập) + 人 (nhân) + 故 (cố) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 袭因袭,
  • Biên soạn 套用。
  • Biên soạn 智指计算。
  • Biên soạn 套用别人使用过的计策。"}
  • Biên soạn copy an old trick

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袭:因袭,套用。智:指计算。套用别人使用过的计策。

Eng

  • Cihui 襲人故智 íréngùzhì f.e. <wr.> copy an old trick
  • Tần suất từ f.e. <wr.> copy an old trick

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独出心裁 · 自出机杼