裝模作樣

zhuāng mó zuò yàng trang mô tác dạng

Hán Việt: trang mô tác dạng · Pinyin: zhuāng mó zuò yàng

Tổng quan

giả vờ (thành ngữ) | tỏ ra màu mè | đóng kịch

Cấu tạo: (trang) + (mô) + (tác) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ (thành ngữ) | tỏ ra màu mè | đóng kịch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 样:模样、姿态。指故意做作,故做姿态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.故意做样子给人看。
  • Tân Hoa Tự Điển 样模样、姿态。指故意做作,故做姿态。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to put on an act; to show affectation; to indulge in histrionics
  • Cihui 裝模作樣 huāngmózuòyàng f.e. put on an act | Tā zài lǎobǎn miànqián zǒngshì ∼. He always puts on an act before his boss.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

矫揉造作 · 装腔作势