装模作样
trang mô tác dạng
Hán Việt: trang mô tác dạng · Pinyin: zhuāng mó zuò yàng
Tổng quan
TÁC DẠNG giả bộ; làm bộ làm tịch; làm ra vẻ; giả vờ giả vịt
样:模样、姿态。指故意做作,故做姿态。
故意做作,不是出於自然的表現。《二十年目睹之怪現狀》第九五回:「才知道他是個色厲內荏之流; 外面雖是雷厲風行,裝模作樣; 其實說到他的內情,只要有錢送給他,便萬事全休的了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giả vờ (thành ngữ)
- Cihui tỏ ra màu mè
- Cihui đóng kịch
- Biên soạn 裝模作樣 huāngmózuòyàng f.e. put on an act
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.故意做样子给人看。
Eng
- Cihui 裝模作樣 huāngmózuòyàng f.e. put on an act; Tā zài lǎobǎn miànqián zǒngshì ∼. He always puts on an act before his boss
Đức
- Handedict Selbstgefälligkeit