裏面
lí diện
Hán Việt: lí diện · Pinyin: lǐ miàn
Tổng quan
Hán Việt: 裡 DIỆN bên trong; trong
里边。
內部。《紅樓夢》第六四回:「當下賈母進入裡面,早有賈赦賈璉率領族中人哭著迎了出來。」《老殘遊記》第二回:「青的靛青,綠的碧綠,更有一株的丹楓夾在裡面。」也作「裡邊」、「裡頭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bên trong
- Cihui nội bộ
- Cihui cũng đọc là bên trong; trong。里邊。
- Tần suất từ ở trong nước, nội bộ, thân nhất, thân cận, (thuộc) tinh thần; bên trong, trong thâm tâm, thầm kín, bên trong, vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia) hướng vào trong, đi vào trong, ở trong, ở trong thân thể, (thuộc) nội tâm, riêng, kín, bí mật, phía trong, trong tâm trí; trong thâm tâm, phần ở trong, (số nhiều) (thông tục) ruột; lí diện/lí miến/lý diện/lý miến: bên trong/trong; trong
- Biên soạn inside; interior
Eng
- JMdict back (side)
- JMdict reverse
- JMdict B side (of a record)
- JMdict secret levels
- JMdict hidden levels
- JMdict the inside
- JMdict background
- JMdict dark side (e.g. of society)
- Cihui inside; interior; also pr
ja
- JMdict 裏面(うらめん)
- JMdict 裏面(りめん)