補償
bổ thường
Hán Việt: bổ thường · Pinyin: bǔ cháng
Tổng quan
bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chổ thiếu ); bổ khuyết
抵消(损失、消耗); 补足(缺欠、差额):~损失, ~亏欠。
補足或償還。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「保馬之法,凡五路義保願養馬者,戶一匹,以監牧見馬給之,或官與其直,使自市,歲一閱其肥瘠,死病者補償。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「於潛商人,缺了官絹百疋,招道:『在你家花費。』將何補償?」
Nghĩa
Việt
- Cihui bù đắp
- Biên soạn v. compensate; make up; recompense
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 補足或償還。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「保馬之法,凡五路義保願養馬者,戶一匹,以監牧見馬給之,或官與其直,使自市,歲一閱其肥瘠,死病者補償。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「於潛商人,缺了官絹百疋,招道:『在你家花費。』將何補償?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抵消(损失、消耗); 补足(缺欠、差额):~损失, ~亏欠。
Eng
- JMdict compensation
- JMdict reparation
- Cihui to compensate; to make up
Đức
- Handedict Schadensersatz, Entschädigung, Erstattungsbetrag
ja
- JMdict 補償(ほしょう)