西西伯利亞平原

xī xī bó lì yà píng yuán tây tây bá lợi á bình nguyên

Hán Việt: tây tây bá lợi á bình nguyên · Pinyin: xī xī bó lì yà píng yuán

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + 西 (tây) + (bá) + (lợi) + (á) + (bình) + (nguyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亚洲最大的平原。在俄罗斯亚洲部分的西部。面积约300万平方千米。地势开阔平坦,大部分地面海拔50~150米〓泊密集,沼泽连片。气候寒冷,南北温差极大。针叶林分布极广。石油、天然气资源丰富,有著名的秋明油田。