覆盖物

fù gài wùphúc cái vật

Hán Việt: phúc cái vật · Pinyin: fù gài wù

Tổng quan

cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài, cái nắp, sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy, sự trải ra, thư giải thích gửi kèm theo, (quân sự) đội hộ tống boong tàu, sàn tàu, tầng trên, tầng nóc (xe buýt h

Cấu tạo: 覆 (phúc) + 蓋 (cái) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật che phủ
  • Tần suất từ cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài, cái nắp, sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy, sự trải ra, thư giải thích gửi kèm theo, (quân sự) đội hộ tống boong tàu, sàn tàu, tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng), (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài, chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến), (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động, (thông tục) sẵn sàng hành động, trang hoàng, tô điểm, (hàng hải) đóng dàn (tàu) da, vỏ bọc áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...), áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo choàng mặc trong nhà, mặc áo choàng cho (ai)…

Eng

  • Cihui mulch
  • Tần suất từ mulch

Từ liên quan

Gần nghĩa

覆盖率 · 覆盖的 · 覆盖面 · 覆盖 · 覆盖的范围 · 覆盖着灰的 · 覆盖件 · 覆盖值