見利思義

jiàn lì sī yì kiến lợi tư nghĩa

Hán Việt: kiến lợi tư nghĩa · Pinyin: jiàn lì sī yì

Tổng quan

thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ) | hành động có đạo đức | không bị cám dỗ bởi tiền tài

Cấu tạo: (kiến) + (lợi) + (tư) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ) | hành động có đạo đức | không bị cám dỗ bởi tiền tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看見錢財利益,要想到道義。《論語.憲問》:「今之成人者,何必然?見利思義,見危授命,久要不忘平生之言,亦可以為成人矣。」《群音類選.官腔類.卷八.還帶記.裴度還帶》:「財利迷心,人情世態,見利思義,于君無愧。」

Eng

  • CC-CEDICT to see profit and remember morality (idiom); to act ethically|not tempted by riches
  • Cihui to see profit and remember morality (idiom); to act ethically; not tempted by riches

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利令智昏 · 见利忘义