利令智昏

lì lìng zhì hūnlợi lệnh trí hôn

Hán Việt: lợi lệnh trí hôn · Pinyin: lì lìng zhì hūn

Tổng quan

LINH, LỆNH TRÍ HÔN thấy lợi tối mắt; hám lợi mất khôn (tiền bạc, lợi ích cá nhân làm cho đầu óc mê muội)

新华 · Tân Hoa Đại lục

令:使; 智:理智; 昏:昏乱,神智不清。因贪图私利而失去理智,把什么都忘了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

被利慾迷惑,使得理智昏亂。《史記.卷七六.平原君虞卿傳.太史公曰》:「鄙語曰:『利令智昏。』平原君貪亭邪說,使趙陷長平兵四十餘萬眾,邯鄲幾亡。」《二十年目睹之怪現狀》第二○回:「禁不得這班小人,在旁邊唆撥,難免他利令智昏呢!」也作「慾令智昏」。

Cấu tạo: 利 (lợi) + 令 (lệnh) + 智 (trí) + 昏 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất lý trí vì lòng tham vật chất (thành ngữ)
  • Biên soạn be blinded by lust for gain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被利慾迷惑,使得理智昏亂。《史記.卷七六.平原君虞卿傳.太史公曰》:「鄙語曰:『利令智昏。』平原君貪亭邪說,使趙陷長平兵四十餘萬眾,邯鄲幾亡。」《二十年目睹之怪現狀》第二○回:「禁不得這班小人,在旁邊唆撥,難免他利令智昏呢!」也作「慾令智昏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令:使; 智:理智; 昏:昏乱,神智不清。因贪图私利而失去理智,把什么都忘了。
  • Kaggle Zh-Vi be blinded by the love of gain

Eng

  • Cihui 利令智昏 ìlìngzhìhūn f.e. be blinded by lust for gain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

见利忘义 · 财迷心窍

Từ trái nghĩa

见利思义