見解

jiàn jiě kiến giải

Hán Việt: kiến giải · Pinyin: jiàn jiě

Tổng quan

ý kiến | quan điểm | hiểu biết iểu biết. Sự hiểu biết. kiến giải kiến giải ☆Hiểu biết. Sự hiểu biết. kiến giải; cách nhìn; quan niệm; nhận xét。對於事物的認識和看法。 見解正確。 kiến giải chính xác. 他對於中醫的理論很有些新的見解。 cậu ta có nhiều cách nhìn mới về lí luận đông y.

Cấu tạo: (kiến) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến giải kiến giải ☆Hiểu biết. Sự hiểu biết.
  • Cihui ý kiến | quan điểm | hiểu biết iểu biết. Sự hiểu biết. kiến giải kiến giải ☆Hiểu biết. Sự hiểu biết. kiến giải; cách nhìn; quan niệm; nhận xét。對於事物的認識和看法。 見解正確。 kiến giải chính xác. 他對於中醫的理論很有些新的見解。 cậu ta có nhiều cách nhìn mới về lí luận đông y.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對於事物經過觀察、認識後,憑自己的理解所產生的看法。《老殘遊記二編》第六回:「這個見解到也是不錯的,這人做妾未免太褻瀆了。」 2.解決、處理。元.陳以仁《存孝打虎》第一折:「則要你領雄兵將隊伍排,今日個請明公自見解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事物的认识和看法:~正确|他对中医理论有独到的~。

Eng

  • CC-CEDICT opinion|view|understanding
  • Cihui opinion; view; understanding

ja

  • JMdict opinion|point of view

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主见 · 看法 · 见地 · 观点