規行矩步
quy hành củ bộ
Hán Việt: quy hành củ bộ · Pinyin: guī xíng jǔ bù
Tổng quan
theo la bàn và thước eke (thành ngữ) | tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc | hành động theo lề thói i theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép. quy hành củ bộ quy hành củ bộ ☆Đi theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép. 1. đúng khuôn phép; làm theo quy củ; đúng quy củ。比喻舉動合乎規矩,毫不苟且。 2. theo lề thói cũ (ví với bảo thủ khô…
Nghĩa
Việt
- Cihui theo la bàn và thước eke (thành ngữ) | tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc | hành động theo lề thói i theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép. quy hành củ bộ quy hành củ bộ ☆Đi theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động…
- Cihui quy hành củ bộ quy hành củ bộ ☆Đi theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻舉止守法,毫不苟且。《隋書.卷五七.盧思道傳》:「在余之生,勞亦勤止,紈綺之年,伏膺教義,規行矩步,從善而登。」也作「規行矩止」。 2.比喻墨守成規,不知變通。《晉書.卷五五.張載傳》:「今士循常習故,規行矩步,積階級,累閥閱,碌碌然以取世資。」
Eng
- CC-CEDICT to follow the compass and go with the set square (idiom); to follow the rules inflexibly|to act according to convention
- Cihui to follow the compass and go with the set square (idiom); to follow the rules inflexibly; to act according to convention