視為

shì wéithị vi

Hán Việt: thị vi · Pinyin: shì wéi

Tổng quan

xem như

Cấu tạo: 視 (thị) + 為 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi như
  • Cihui xem là
  • Cihui cho rằng
  • Tần suất từ thị vi: coi là/xem là/xét là/tính là; sự đãi, sự thết đãi, tiệc, buổi chiêu đãi, điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái, cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học), (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống), đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở, xem, xem như, coi như, thết, thết đãi, mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống, xét, nghiên cứu; giải quyết, chữa (bệnh), điều trị, (hoá học) xử lý, (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu, (+ with) điều đình, thương lượng; xem là; xét là; tính là
  • Biên soạn 視為 shìwéi v.p. regard/consider as

Eng

  • Cihui to view as; to see as; to consider to be; to deem
  • Tần suất từ 視為 shìwéi v.p. regard/consider as , Zhè ¹duì fūfù bǎ lǐngyǎng de nǚhái ∼ qīnshēng nǚ'ér. This couple regard the adopted child as their biological daughter

Đức

  • Handedict erachten

Từ liên quan

Gần nghĩa

視為神聖 · 為上 · 為主 · 为之 · 为乐 · 為了 · 為人 · 為伍