視若無睹

shì ruò wú dǔ thị nhược vô đổ

Hán Việt: thị nhược vô đổ · Pinyin: shì ruò wú dǔ

Tổng quan

làm ngơ coi như không nhìn thấy; ngoảnh mặt làm ngơ; lờ đi。雖然看了卻像沒有看見一樣。形容對眼前事物漠不關心。

Cấu tạo: (thị) + (nhược) + (vô) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ngơ coi như không nhìn thấy; ngoảnh mặt làm ngơ; lờ đi。雖然看了卻像沒有看見一樣。形容對眼前事物漠不關心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.韓愈〈應科目時與人書〉:「是以有力者遇之,熟視之若無睹也。」謂當作沒看見一般。形容對事物毫不注意。也作「視而不見」。

Eng

  • CC-CEDICT to turn a blind eye to
  • Cihui to turn a blind eye to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

熟视无睹 · 置若罔闻 · 视而不见