观想曼拏罗净诸恶趣经

quan tưởng mạn noa la tịnh chư ác thú kinh

Hán Việt: quan tưởng mạn noa la tịnh chư ác thú kinh

Tổng quan

quán tưởng mạn nã la tịnh chư ác thú kinh (經名)具名,佛說大乘觀想曼拏羅淨諸惡趣經,二卷,趙宋法賢譯。備說理觀之儀。☸

Cấu tạo: (quan) + (tưởng) + (mạn) + (noa) + (la) + (tịnh) + (chư) + (ác) + (thú) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán tưởng mạn nã la tịnh chư ác thú kinh (經名)具名,佛說大乘觀想曼拏羅淨諸惡趣經,二卷,趙宋法賢譯。備說理觀之儀。☸