見利思義

jiàn lì sī yì kiến lợi tư nghĩa

Hán Việt: kiến lợi tư nghĩa · Pinyin: jiàn lì sī yì

Tổng quan

thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ) | hành động có đạo đức | không bị cám dỗ bởi tiền tài

Cấu tạo: (kiến) + (lợi) + (tư) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ) | hành động có đạo đức | không bị cám dỗ bởi tiền tài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到货财,要想到道义。

Eng

  • CC-CEDICT to see profit and remember morality (idiom); to act ethically|not tempted by riches
  • Cihui to see profit and remember morality (idiom); to act ethically; not tempted by riches

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利令智昏 · 见利忘义