见解

jiàn jiěkiến giải

Hán Việt: kiến giải · Pinyin: jiàn jiě

Tổng quan

kiến giải; cách nhìn; quan niệm; nhận xét. kiến giải chính xác. 他對於中醫的理論很有些新的見解. cậu ta có nhiều cách nhìn mới về lí luận đông y

新华 · Tân Hoa Đại lục

对事物的认识和看法:~正确, 他对中医理论有独到的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對於事物經過觀察、認識後,憑自己的理解所產生的看法。《老殘遊記二編》第六回:「這個見解到也是不錯的,這人做妾未免太褻瀆了。」 2.解決、處理。元.陳以仁《存孝打虎》第一折:「則要你領雄兵將隊伍排,今日個請明公自見解。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 解 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ý kiến; mắt, con mắt, (thực vật học) mắt (trên củ khoai tây), lỗ (kim, xâu dây ở giày...), vòng, thòng lọng (dây); vòng mắt (ở đuôi công); điểm giữa (đích tập bắn), sự nhìn, thị giác, cách nhìn, con mắt, cách nhìn, sự đánh giá, sự chú ý, sự theo dõi, sự sáng suốt, chuyện tầm phào, chuyện tào lao, chuyện bá láp, điều vô lý, ăn miếng trả miếng, nhìn chằm chằm, ngập đầu (công việc, nợ nần), là người có tai mắt trong thiên hạ, (xem) sheep, được chủ tịch (nghị viện) trông thấy mình giơ tay và cho phát biểu, nhìn, (xem) front, (quân sự) nhìn bên trái, (quân sự) nhìn bên phải, mặt trời, theo dõi ai…
  • Biên soạn 見解 iànjiě n. view; opinion; understanding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對於事物經過觀察、認識後,憑自己的理解所產生的看法。《老殘遊記二編》第六回:「這個見解到也是不錯的,這人做妾未免太褻瀆了。」 2.解決、處理。元.陳以仁《存孝打虎》第一折:「則要你領雄兵將隊伍排,今日個請明公自見解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事物的认识和看法:~正确, 他对中医理论有独到的~。

Eng

  • JMdict opinion
  • JMdict point of view
  • Cihui opinion; view; understanding
  • Tần suất từ 見解 iànjiě n. view; opinion; understanding

Đức

  • Handedict Meinung, Anschauung, Überzeugung (S, Phys)

ja

  • JMdict 見解(けんかい)

other

  • Nguồn khác Hiểu biết. Sự hiểu biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主见 · 看法 · 见地 · 观点