见死不救
kiến tử bất cứu
Hán Việt: kiến tử bất cứu · Pinyin: jiàn sǐ bù jiù
Tổng quan
BẤT CỨU thấy chết không cứu
1.见到面临死亡威胁或困境的人而不去援救。常比喻冷酷无情。
眼見他人危亡,卻不予以援救。比喻人心地殘忍。《老殘遊記》第一七回:「老殘一想,話也有理,只是因此就見死不救,於心實也難忍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thấy chết mà không cứu được: thấy chết không cứu
- Biên soạn 見死不救 iànsǐbùjiù f.e. see sb. in mortal danger without trying to help
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见到面临死亡威胁或困境的人而不去援救。常比喻冷酷无情。
Eng
- Cihui 見死不救 iànsǐbùjiù f.e. see sb. in mortal danger without trying to help