見死不救

jiàn sǐ bù jiù kiến tử bất cứu

Hán Việt: kiến tử bất cứu · Pinyin: jiàn sǐ bù jiù

Tổng quan

thấy chết mà không cứu được: thấy chết không cứu

Cấu tạo: (kiến) + (tử) + (bất) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy chết mà không cứu được: thấy chết không cứu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看见人家有急难而不去救援。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见到面临死亡威胁或困境的人而不去援救。常比喻冷酷无情。

Eng

  • Cihui 見死不救 iànsǐbùjiù f.e. see sb. in mortal danger without trying to help

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隔岸观火

Từ trái nghĩa

見義勇為