见义勇为

jiàn yì yǒng wéi kiến nghĩa dũng vi

Hán Việt: kiến nghĩa dũng vi · Pinyin: jiàn yì yǒng wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (nghĩa) + (dũng) + (vi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.為政》:「見義不為,無勇也。」遇到合乎正義的事,就應該奮勇的去做。《宋史.卷三一九.歐陽修傳》:「天資剛勁,見義勇為,雖機阱在前,觸發之不顧。放逐流離,至于再三,志氣自若也。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom, from the Analects) (usu. of a passer-by who comes across a critical situation) to step in and help; to take brave or selfless action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义不容辞 · 当仁不让

Từ trái nghĩa

冷眼旁观 · 袖手旁观 · 见死不救 · 趁火打劫 · 隔岸观火