規行矩步

guī xíng jǔ bù quy hành củ bộ

Hán Việt: quy hành củ bộ · Pinyin: guī xíng jǔ bù

Tổng quan

theo la bàn và thước eke (thành ngữ) | tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc | hành động theo lề thói i theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép. quy hành củ bộ quy hành củ bộ ☆Đi theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép. 1. đúng khuôn phép; làm theo quy củ; đúng quy củ。比喻舉動合乎規矩,毫不苟且。 2. theo lề thói cũ (ví với bảo thủ khô…

Cấu tạo: (quy) + (hành) + (củ) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo la bàn và thước eke (thành ngữ) | tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc | hành động theo lề thói i theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép. quy hành củ bộ quy hành củ bộ ☆Đi theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规、矩:圆规和角尺,引伸为准则;步:用脚走。指严格按照规矩办事,毫不苟且。也指办事死板,不灵活。
  • Tân Hoa Tự Điển 规、矩圆规和角尺,引伸为准则;步用脚走。指严格按照规矩办事,毫不苟且。也指办事死板,不灵活。

Eng

  • CC-CEDICT to follow the compass and go with the set square (idiom); to follow the rules inflexibly|to act according to convention
  • Cihui to follow the compass and go with the set square (idiom); to follow the rules inflexibly; to act according to convention

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉公守法 · 安分守己 · 规规矩矩

Từ trái nghĩa

别开生面