规行矩步
quy hành củ bộ
Hán Việt: quy hành củ bộ · Pinyin: guī xíng jǔ bù
Tổng quan
CỰ BỘ; đúng khuôn phép; làm theo quy củ; đúng quy củ.; theo lề thói cũ (ví với bảo thủ không năng động)
规、矩:圆规和角尺,引伸为准则; 步:用脚走。指严格按照规矩办事,毫不苟且。也指办事死板,不灵活。
1.比喻舉止守法,毫不苟且。《隋書.卷五七.盧思道傳》:「在余之生,勞亦勤止,紈綺之年,伏膺教義,規行矩步,從善而登。」也作「規行矩止」。 2.比喻墨守成規,不知變通。《晉書.卷五五.張載傳》:「今士循常習故,規行矩步,積階級,累閥閱,碌碌然以取世資。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 規行矩步 uīxíngjǔbù f.e. 1. behave correctly and cautiously 2. stick to established practices
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规、矩:圆规和角尺,引伸为准则; 步:用脚走。指严格按照规矩办事,毫不苟且。也指办事死板,不灵活。
Eng
- Cihui to follow the compass and go with the set square (idiom); to follow the rules inflexibly; to act according to convention
other
- Nguồn khác Đi theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép