解脱清净法殿
giải thoát thanh tịnh pháp điện
Hán Việt: giải thoát thanh tịnh pháp điện
Tổng quan
giải thoát thanh tịnh pháp điện (術語)謂法身所居之大涅槃界也。圓覺經曰:「依願修行,漸斷諸障。障盡願滿,便登解脫清淨法殿,證大圓覺妙莊嚴域。」☸
Cấu tạo: 解 (giải) + 脱 (thoát) + 清 (thanh) + 净 (tịnh) + 法 (pháp) + 殿 (điện)
Nghĩa
Việt
- Cihui giải thoát thanh tịnh pháp điện (術語)謂法身所居之大涅槃界也。圓覺經曰:「依願修行,漸斷諸障。障盡願滿,便登解脫清淨法殿,證大圓覺妙莊嚴域。」☸