解鈴還須繫鈴人

jiě líng hái xū xì líng rén giải linh hoàn tu hệ linh nhân

Hán Việt: giải linh hoàn tu hệ linh nhân · Pinyin: jiě líng hái xū xì líng rén

Tổng quan

nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Cấu tạo: (giải) + (linh) + (hoàn) + (tu) + (hệ) + (linh) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫在老虎脖子的金鈴只有繫上去的人能解下來。典出明.瞿汝稷《指月錄.卷二三.六祖下第十世.法燈禪師》。比喻由誰製造出來的事端、問題需要當事人去解決。如:「解鈴還須繫鈴人,心病還得心藥醫,這件事仍須他出面去解決。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. whoever hung the bell on the tiger's neck must untie it (idiom)|fig. whoever started the trouble should end it
  • Cihui lit. whoever hung the bell on the tiger's neck must untie it (idiom); fig. whoever started the trouble should end it