解鈴還須繫鈴人

jiě líng hái xū xì líng rén giải linh hoàn tu hệ linh nhân

Hán Việt: giải linh hoàn tu hệ linh nhân · Pinyin: jiě líng hái xū xì líng rén

Tổng quan

nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Cấu tạo: (giải) + (linh) + (hoàn) + (tu) + (hệ) + (linh) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻由谁引起的麻烦,仍由谁去解决。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋惠洪《林间集》卷下载法灯泰钦禅师少解悟,然未为人知,独法眼禅师深奇之。一日法眼问大众曰"虎项下金铃,何人解得?"众无以对。泰钦适至,法眼举前语问之,泰钦曰"大众何不道'系者解得。'"由是人人刮目相看。事亦见明瞿汝稷《指月录》卷二三◇因以"解铃须用系铃人"﹑"解铃还须系铃人"比喻由谁引起的麻烦,仍须由谁去解决。

Eng

  • CC-CEDICT lit. whoever hung the bell on the tiger's neck must untie it (idiom)|fig. whoever started the trouble should end it
  • Cihui lit. whoever hung the bell on the tiger's neck must untie it (idiom); fig. whoever started the trouble should end it