言必有中

yán bì yǒu zhòng ngôn tất hữu trung

Hán Việt: ngôn tất hữu trung · Pinyin: yán bì yǒu zhòng

Tổng quan

gãi đúng chỗ ngứa。 一說就說到點子上。

Cấu tạo: (ngôn) + (tất) + (hữu) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gãi đúng chỗ ngứa。 一說就說到點子上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話得體且切中要點。《論語.先進》:「夫人不言,言必有中。」《周書.卷五.武帝紀》:「世宗每歎曰:『夫人不言,言必有中。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中:正对上。指一说话就能说到点子上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一说话必然说到点子上。
  • Tân Hoa Tự Điển 中正对上。指一说话就能说到点子上。

Eng

  • Cihui 言必有中 ánbìyǒuzhòng f.e. always speaking to the point

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一语破的 · 一针见血

Từ trái nghĩa

言不及义