言者無罪,聞者足戒

yán zhě wú zuì,wén zhě zú jiè

Pinyin: yán zhě wú zuì,wén zhě zú jiè

Tổng quan

không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ) | khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

Cấu tạo: (ngôn) + (giả) + (vô) + (tội) + + (văn) + (giả) + (túc) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ) | khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指提意见的人只要是善意的,即使提得不正确,也是无罪的。听取意见的人即使没有对方所提的缺点错误,也值得引以为戒。

Eng

  • CC-CEDICT don't blame the speaker, take note of his warning (idiom); an exhortation to speak one's mind without fear of reprisals, and with the expectation of being taken seriously
  • Cihui don't blame the speaker, take note of his warning (idiom); an exhortation to speak one's mind without fear of reprisals, and with the expectation of being taken seriously