言者無罪,聞者足戒

yán zhě wú zuì,wén zhě zú jiè

Pinyin: yán zhě wú zuì,wén zhě zú jiè

Tổng quan

không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ) | khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

Cấu tạo: (ngôn) + (giả) + (vô) + (tội) + + (văn) + (giả) + (túc) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ) | khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.大序》:「上以風化下,下以風刺上,主文而譎諫,言之者無罪,聞之者足以戒。」指提意見的人即使提得不正確也是無罪,聽取意見的人即使沒有對方所說的缺點也可以引為警戒。唐.白居易〈與元九書〉:「言者無罪,聞者足戒。言者聞者,莫不兩盡其心焉。」

Eng

  • CC-CEDICT don't blame the speaker, take note of his warning (idiom); an exhortation to speak one's mind without fear of reprisals, and with the expectation of being taken seriously
  • Cihui don't blame the speaker, take note of his warning (idiom); an exhortation to speak one's mind without fear of reprisals, and with the expectation of being taken seriously