言而有信
ngôn nhi hữu tín
Hán Việt: ngôn nhi hữu tín · Pinyin: yán ér yǒu xìn
Tổng quan
nói và giữ lời hứa (thành ngữ) | giữ đúng lời
Nghĩa
Việt
- Cihui nói và giữ lời hứa (thành ngữ) | giữ đúng lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話誠實有信用。《論語.學而》:「與朋友交,言而有信。」明.崔時佩、李景雲《南西廂記》第三五齣:「老夫人將小姐甘心許,言而有信,因此上不敢慢於人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话靠得住,有信用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话守信用。
Eng
- CC-CEDICT to speak and keep one's promise (idiom); as good as one's word
- Cihui 言而有信 án'éryǒuxìn f.e. be as good as one's word