言而無信

yán ér wú xìn ngôn nhi vô tín

Hán Việt: ngôn nhi vô tín · Pinyin: yán ér wú xìn

Tổng quan

không đáng tin | không giữ lời

Cấu tạo: (ngôn) + (nhi) + (vô) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáng tin | không giữ lời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话不算数,没有信用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"言而不信"。 2.说话不讲信用。

Eng

  • CC-CEDICT untrustworthy; not true to one's word
  • Cihui 言而無信 án'érwúxìn f.e. go back on one's word | Zhège rén ∼. This person always goes back on his word.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出尔反尔 · 自食其言

Từ trái nghĩa

一诺千金 · 言而有信