言而无信

yán ér wú xìnngôn nhi vô tín

Hán Việt: ngôn nhi vô tín · Pinyin: yán ér wú xìn

Tổng quan

nói không giữ lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"言而不信"。 2.说话不讲信用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話不講信用。元.關漢卿《調風月》第一折:「教人道眼裡有珍,你可休言而無信。」《警世通言.卷二三.樂小舍𢬵生覓偶》:「說猶未畢,只見樂和睜開雙眼道:『岳翁休要言而無信!』跳起身來。」也作「言而不信」。

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 而 (nhi) + 無 (vô) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáng tin
  • Cihui không giữ lời
  • Biên soạn 言而無信 án'érwúxìn f.e. go back on one's word

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"言而不信"。 2.说话不讲信用。

Eng

  • Cihui 言而無信 án'érwúxìn f.e. go back on one's word; Zhège rén ∼. This person always goes back on his word

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出尔反尔 · 自食其言

Từ trái nghĩa

一诺千金 · 言而有信