食言而肥

shí yán ér féi thực ngôn nhi phì

Hán Việt: thực ngôn nhi phì · Pinyin: shí yán ér féi

Tổng quan

nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thực hiện lời hứa

Cấu tạo: (thực) + (ngôn) + (nhi) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thực hiện lời hứa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋魯大夫孟武伯常失信於魯哀公。在一次宴會中,孟武伯問哀公的寵臣郭重為何如此肥胖,哀公藉機諷刺說:「是食言多矣,能無肥乎?」典出《左傳.哀公二十五年》。後用以比喻言而無信,說話不守信用。明.李開光〈水風臥吟樓記〉:「此予事而掛客懷,何也?不以食言而肥,不因苦吟而瘦,試以數語為記,請覽而教正之如何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食言:失信。指不守信用,只图自己占便宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓违背诺言,只图对自己有利。语本《左传。哀公二十五年》"公宴于五梧。武伯为祝,恶郭重,曰'何肥也?'季孙曰'请饮彘也!以鲁国之密迩仇雠,臣是以不获从君,克免于大行,又谓重也肥。'公曰'是食言多矣,能无肥乎?'"
  • Tân Hoa Tự Điển 食言失信。指不守信用,只图自己占便宜。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to grow fat eating one's words (idiom)|fig. not to live up to one's promises
  • Cihui 食言而肥 híyán'érféi id. fail to make good one's promise; break a promise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出尔反尔 · 言而不信 · 言而无信

Từ trái nghĩa

言而有信