出爾反爾
xuất nhĩ phản nhĩ
Hán Việt: xuất nhĩ phản nhĩ · Pinyin: chū ěr fǎn ěr
Tổng quan
nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | nghĩa hiện đại: nuốt lời | thay đổi thất thường | tự mâu thuẫn | không nhất quán
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | nghĩa hiện đại: nuốt lời | thay đổi thất thường | tự mâu thuẫn | không nhất quán
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尔:你;反:通“返”,回。原意是你怎样做,就会得到怎样的后果。现指人的言行反复无常,前后自相矛盾。
- Tân Hoa Tự Điển 尔你;反通返”,回。原意是你怎样做,就会得到怎样的后果。现指人的言行反复无常,前后自相矛盾。
Eng
- CC-CEDICT old: to reap the consequences of one's words (idiom, from Mencius); modern: to go back on one's word|to blow hot and cold|to contradict oneself|inconsistent
- Cihui 出爾反爾 hū'ěrfǎn'ěr f.e. 1. shilly-shally 2. go back on one's word | Nǐ zěnme néng ∼ ne? How can you go back on your word?