出尔反尔
xuất nhĩ phản nhĩ
Hán Việt: xuất nhĩ phản nhĩ · Pinyin: chū ěr fǎn ěr
Tổng quan
PHẢN NHĨ lật lọng; phủ nhận chính mình; mâu thuẫn; nói mà không làm; nói một đằng làm một nẻo
尔:你; 反:通“返”,回。原意是你怎样做,就会得到怎样的后果。现指人的言行反复无常,前后自相矛盾。
你怎麼對待別人,別人也會怎麼待你。語本《孟子.梁惠王下》:「出乎爾者,反乎爾者也。」後指人的言行前後反覆,自相矛盾。《官場現形記》第五九回:「倘若不肯,也只好由他,我不能做出爾反爾的事。」《好逑傳》第一一回:「為何老恩臺大人,出爾反爾?」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
- Cihui nghĩa hiện đại: nuốt lời
- Cihui thay đổi thất thường
- Cihui tự mâu thuẫn
- Cihui không nhất quán
- Biên soạn 出爾反爾 hū'ěrfǎn'ěr f.e. 1. shilly-shally 2. go back on one's word
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尔:你; 反:通“返”,回。原意是你怎样做,就会得到怎样的后果。现指人的言行反复无常,前后自相矛盾。
- Kaggle Zh-Vi back and fill
Eng
- Cihui 出爾反爾 hū'ěrfǎn'ěr f.e. 1. shilly-shally 2. go back on one's word; Nǐ zěnme néng ∼ ne? How can you go back on your word?