討厭
thảo yếm
Hán Việt: thảo yếm · Pinyin: tǎo yàn
Tổng quan
ghét | không ưa | đáng ghét | rắc rối | phiền phức 1. đáng ghét; chán ghét。惹人厭煩。 這人說話總是這麼囉嗦,真討厭! người này nói chuyện dài dòng quá, thật đáng ghét! 2. chán。事情難辦令人心煩。 這種病很討厭,目前還不容易徹底治好。 bệnh này chán lắm, đến nay vẫn khó chữa khỏi vĩnh viễn. 3. ghét; không thích。厭惡;不喜歡。 他討厭這地方春天的風沙。 anh ấy không thích bão cát mùa xuân ở đây.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghét | không ưa | đáng ghét | rắc rối | phiền phức 1. đáng ghét; chán ghét。惹人厭煩。 這人說話總是這麼囉嗦,真討厭! người này nói chuyện dài dòng quá, thật đáng ghét! 2. chán。事情難辦令人心煩。 這種病很討厭,目前還不容易徹底治好。 bệnh này chán lắm, đến nay vẫn khó chữa khỏi vĩnh viễn. 3. ghét; không thích。厭惡;不喜歡。 他討厭這地方春天的風…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人厭煩、不喜歡。《文明小史》第八回:「雖不常時也走過來問他要湯要水,無奈詞色之間,總擺出一副討厭他的意思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惹人厌恶或厌烦这家伙贼头贼脑的,真让人讨厌|你这么fe3b`拢讨厌不讨厌。也引申指事情难办或人难对付这下讨厌了|这事让他知道就讨厌了。
Eng
- CC-CEDICT to dislike|to loathe|disagreeable|troublesome|annoying
- Cihui to dislike; to loathe; disagreeable; troublesome; annoying