訖利多

cật lợi đa

Hán Việt: cật lợi đa

Tổng quan

(雜語)Krita,譯曰買得,奴隸也。西域記三曰:「於諸異國買鬻賤人以充役使。(中略)謂之訖利多,唐言買得。」☸

Cấu tạo: 讫 (cật) + 利 (lợi) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)Krita,譯曰買得,奴隸也。西域記三曰:「於諸異國買鬻賤人以充役使。(中略)謂之訖利多,唐言買得。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

訖利多王 · 利多 · 利多卡因 · 利多尔