記掛

jì guà kí quải

Hán Việt: kí quải · Pinyin: jì guà

Tổng quan

(phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó) | có (điều gì đó) trong tâm trí

Cấu tạo: (kí) + (quải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó) | có (điều gì đó) trong tâm trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛念。《初刻拍案驚奇》卷三一:「且說唐賽兒等到天晚,不見王元椿回來,心裡記掛。」《紅樓夢》第八回:「已經大好了,倒多謝記掛著。」也作「記念」、「記罣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惦念;挂念:好好儿养病,不要~厂里的事。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) to keep thinking about (sth); to have (sth) on one's mind
  • Cihui 記掛 ìguà* v. <topo.> be concerned about; keep thinking about; miss | Lái Měiguó hòu, tā yīzhí ∼zhe zài Zhōngguó de fùmǔ. Since coming to America, he's had his parents constantly on his mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惦念 · 惦记 · 想念 · 挂念 · 牵记