設想

shè xiǎng thiết tưởng

Hán Việt: thiết tưởng · Pinyin: shè xiǎng

Tổng quan

tưởng tượng | giả định | hình dung | kế hoạch dự kiến | cân nhắc cho 1. tưởng tượng; thiết tưởng。想象;假想。 不堪設想。 không thể tưởng tượng. 2. suy nghĩ。著想。

Cấu tạo: (thiết) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưởng tượng | giả định | hình dung | kế hoạch dự kiến | cân nhắc cho 1. tưởng tượng; thiết tưởng。想象;假想。 不堪設想。 không thể tưởng tượng. 2. suy nghĩ。著想。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.想像、聯想。如:「酒後駕車潛藏著危險,一旦發生意外,後果將會不堪設想。」 2.著想。如:「組長體貼細心,處處替人設想,所以人緣很好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想像;假想:不堪~|他提出了关于技术改造的大胆~;着想:应该处处替国家~。

Eng

  • CC-CEDICT to imagine|to assume|to envisage|tentative plan|to have consideration for
  • Cihui to imagine; to assume; to envisage; tentative plan; to have consideration for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

想像 · 着想 · 联想 · 遐想