設置
thiết trí
Hán Việt: thiết trí · Pinyin: shè zhì
Tổng quan
xây dựng; thiết lập. nhà hát này xây dựng cho nhi đồng. 設置專業課程. thiết lập giáo trình chuyên ngành.; trang bị; lắp đặt. trở ngại trong lắp đặt. 會場里設置了收音機和擴音器. trong hội trường đã trang bị máy thu thanh và máy phóng thanh
设立:这座剧院是为儿童~的; 安放; 安装:~障碍。
1.設立。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「惟陛下設置七臣,以廣諫道。」 2.裝置。如:「會議室設置了同步翻譯的設備。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 設置 shèzhì* v. set/put up; install
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.設立。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「惟陛下設置七臣,以廣諫道。」 2.裝置。如:「會議室設置了同步翻譯的設備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设立:这座剧院是为儿童~的; 安放; 安装:~障碍。
Eng
- JMdict establishment
- JMdict institution
- JMdict installation (of a machine or equipment)
- Cihui to set up; to install
Đức
- Handedict einbauen, installieren, montieren anbringen aufsetzen, einsetzen, einrichten, rüsten, aufbringen, aufstellen
ja
- JMdict 設置(せっち)
other
- Nguồn khác Xếp đặt, bày biện