設置

shè zhì thiết trí

Hán Việt: thiết trí · Pinyin: shè zhì

Tổng quan

thiết lập | cài đặt ếp đặt, bày biện. thiết trí thiết trí ☆Xếp đặt, bày biện. 1. xây dựng; thiết lập。設立。 這座劇院是為兒童設置的。 nhà hát này xây dựng cho nhi đồng. 設置專業課程。 thiết lập giáo trình chuyên ngành. 2. trang bị; lắp đặt。安放;安裝。 設置障礙。 trở ngại trong lắp đặt. 會場里設置了收音機和擴音器。 trong hội trường đã trang bị máy thu thanh và máy phóng thanh.

Cấu tạo: (thiết) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết trí thiết trí ☆Xếp đặt, bày biện.
  • Cihui thiết lập | cài đặt ếp đặt, bày biện. thiết trí thiết trí ☆Xếp đặt, bày biện. 1. xây dựng; thiết lập。設立。 這座劇院是為兒童設置的。 nhà hát này xây dựng cho nhi đồng. 設置專業課程。 thiết lập giáo trình chuyên ngành. 2. trang bị; lắp đặt。安放;安裝。 設置障礙。 trở ngại trong lắp đặt. 會場里設置了收音機和擴音器。 trong hội t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.設立。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「惟陛下設置七臣,以廣諫道。」 2.裝置。如:「會議室設置了同步翻譯的設備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设立:这座剧院是为儿童~的;安放;安装:~障碍。

Eng

  • CC-CEDICT to set up; to install
  • Cihui to set up; to install

ja

  • JMdict establishment|institution|installation (of a machine or equipment)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

建立 · 建设 · 设备

Từ trái nghĩa

废除 · 撤销