註定

zhù dìngchú định

Hán Việt: chú định · Pinyin: zhù dìng

Tổng quan

được định sẵn

新华 · Tân Hoa Đại lục

非人的意志或人力所能左右而预先决定的注定会成功, 命中注定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

我國傳統文化的一種宿命思想,以為個人或團體的一切遭遇或變化,上天早已決定,非人力所能更易。《醒世姻緣傳》第八三回:「人生飲啄,冥冥神鬼安排著,招不即來辭不脫,簿中註定,點點無容錯。」《紅樓夢》第五七回:「管姻緣的有一位月下老人,預先註定,暗裡只用一根紅絲,把這兩個人的腳絆住,憑你兩家隔著海,隔著國,有世仇的,也終久有機會作了夫婦。」《鏡花緣》第六三回:「若行止無虧,榜上註定該有此人,莫講赴試文書,即使考卷遺失,亦有何妨!」也作「注定」。

Cấu tạo: 註 (chú) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất định
  • Cihui vận mệnh đã định
  • Cihui trời định
  • Cihui không thể tránh khỏi
  • Tần suất từ chú đính/chú định: nhất định/đã định trước/thế nào cũng; dành cho, để riêng cho, định, dự định, đi đến kết tội trước, phán quyết trước định trước, bổ nhiệm trước sự định trước; định mệnh, sự bổ nhiệm trước định xếp sắp, ra lệnh; ban hành (luật), quy định, (tôn giáo) phong chức định trước (số phận, vận mệnh...) (trời), đã định trước (số phận, vận mệnh...) định trước, quyết định trước (như thể do số mệnh), (tôn giáo), (như) predestinate; đã định trước; nhất định; thế nào cũng. 命中注定 thiên định; số mệnh đã định. 注定滅亡 số đáng chết.; đã định trước; thế nào cũng
  • Biên soạn 註定 zhùdìng* adv. be doomed/destined

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國傳統文化的一種宿命思想,以為個人或團體的一切遭遇或變化,上天早已決定,非人力所能更易。宋.戴復古〈望江南.石屏老〉詞:「注定一生知有命,老來萬事付無心。」元.關漢卿《玉鏡臺》第四折:「從今後姻緣注定姻緣簿,相思還徹相思苦。」也作「註定」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國傳統文化的一種宿命思想,以為個人或團體的一切遭遇或變化,上天早已決定,非人力所能更易。《醒世姻緣傳》第八三回:「人生飲啄,冥冥神鬼安排著,招不即來辭不脫,簿中註定,點點無容錯。」《紅樓夢》第五七回:「管姻緣的有一位月下老人,預先註定,暗裡只用一根紅絲,把這兩個人的腳絆住,憑你兩家隔著海,隔著國,有世仇的,也終久有機會作了夫婦。」《鏡花緣》第六三回:「若行止無虧,榜上註定該有此人,莫講赴試文書,即使考卷遺失,亦有何妨!」也作「注定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非人的意志或人力所能左右而预先决定的注定会成功, 命中注定。
  • Kaggle Zh-Vi be bound to

Eng

  • Cihui to foreordain; to be bound to; to be destined to; to be doomed to; inevitably
  • Tần suất từ 註定 zhùdìng* adv. be doomed/destined , Xié'è de ¹shìli ∼ yào shībài. The evil force is doomed to be destroyed

Đức

  • Handedict verordnen

Từ liên quan

Gần nghĩa

定下 · 定为 · 定義 · 定於 · 定親 · 定價 · 定位 · 定住