詐冒

zhà màotrá mạo

Hán Việt: trá mạo · Pinyin: zhà mào

Tổng quan

nhận là sở hữu (đồ ăn cắp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.假冒﹐冒充。 2.方言。冒领。

Cấu tạo: 詐 (trá) + 冒 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhận vơ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.假冒﹐冒充。 2.方言。冒领。

Eng

  • Cihui to claim ownership (of stolen goods)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冒充 · 冒冒 · 冒出 · 冒號 · 冒名 · 冒地 · 冒失 · 冒頭