詞干

từ kiền

Hán Việt: từ kiền

Tổng quan

thân từ; từ gốc; từ nguyên mẫu. 如英語名詞students的student、動詞laughed的laugh等

Cấu tạo: 词 (từ) + 干 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gốc từ

Từ liên quan

Gần nghĩa

干与 · 干么 · 干了 · 干事 · 干产 · 干亲 · 干人 · 干仗