話墮

thoại đọa

Hán Việt: thoại đọa

Tổng quan

THOẠI ĐỌA Sẩy lời; lời nói chẳng khế hợp thiền nghĩa. VMQL q. trung ghi: 舉王太尉入佛殿指缽盂問僧:這箇是什麼缽。僧云:藥師缽。尉云:祇聞有降龍缽。僧云:待有龍即降。尉云:忽遇拏雲獲浪來又作麼生?僧云:他亦不顧。尉云:話墮也。 Vương Thái úy vào điện Phật, chỉ cái bát hỏi một v

Cấu tạo: 话 (thoại) + 堕 (đọa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác lời nói chẳng khế hợp thiền nghĩa
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác trung ghi: 舉王太尉入佛殿指缽盂問僧:這箇是什麼缽。僧云:藥師缽。尉云:祇聞有降龍缽。僧云:待有龍即降。尉云:忽遇拏雲獲浪來又作麼生?僧云:他亦不顧。尉云:話墮也。 Vương Thái úy vào điện Phật, chỉ cái bát hỏi một vị tăng rằng: Cái này là bát gì? Tăng nói: Bát Dược Sư
  • Nguồn khác Úy nói: Chỉ nghe có bát hàng long (bát nhốt rồng)
  • Nguồn khác Tăng nói: Đợi có rồng liền bắt nhốt
  • Nguồn khác Úy nói: Chợt gặp mây dồn sóng dập đến thì sao? Tăng nói: Hắn cũng bất chấp
  • Nguồn khác Úy nói: Sẩy lời rồi vậy!

Từ liên quan

Gần nghĩa

堕入 · 堕楼 · 堕胎 · 堕落 · 堕马 · 墮在 · 墮地 · 墮根