話會

thoại hội

Hán Việt: thoại hội

Tổng quan

THOẠI HỘI Thông qua lời nói mà giao lưu và lãnh hội. PDNL q. thượng ghi: 九旬無虛棄之功。百劫在今時之用。如斯話會。衲子攢眉。不見道。一塵不立始歸家。若有纖毫非眷屬。 Chín tuần không luống uổng công phu, trăm kiếp đang dùng bây giờ. Thông qua lời

Cấu tạo: 话 (thoại) + 会 (hội)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 九旬無虛棄之功。百劫在今時之用。如斯話會。衲子攢眉。不見道。一塵不立始歸家。若有纖毫非眷屬。 Chín tuần không luống uổng công phu, trăm kiếp đang dùng bây giờ
  • Nguồn khác Thông qua lời nói mà giao lưu và lãnh hội như thế thì thiền sư chau mày
  • Nguồn khác Chẳng nghe nói: Không lập một trần mới trở về nhà, nếu có mảy may không phải là quyến thuộc

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党