誓不两立
thệ bất lưỡng lập
Hán Việt: thệ bất lưỡng lập · Pinyin: shì bù liǎng lì
Tổng quan
thề không lưỡng lập
誓:发誓。发誓不与敌人并存。指双方仇恨极深,不能同时存在。
立誓絕對不和敵對的人並立於天地之間。形容仇恨極深。《七俠五義》第五七回:「好病夫呀!我與你誓不兩立了。」《彭公案》第八七回:「淫賊往那裡走,你這裡來,我與你誓不兩立。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ)
- Cihui khác biệt không thể hòa giải
- Cihui lập trường không tương thích
- Biên soạn 誓不兩立 shìbùliǎnglì v.p. 1. swear to kill the enemy or die 2. resolve not to coexist with
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.立誓不与仇敌共生存于人世间。形容双方仇恨很深。
Eng
- Cihui 誓不兩立 shìbùliǎnglì v.p. 1. swear to kill the enemy or die 2. resolve not to coexist with